Skip to main content

Nhận dạng các loại mã hóa

1.MySQL có 2 loại
60671c896665c3fa MySQL loại 16 kí tự
667f407de7c6ad07358fa38daed7828a72014b4e MySQL5 loại 40 kí tự
2.MD4 có 3 loại:
bde52cb31de33e46245e05fbdbd6fb24 MD4 loại này 32 kí tự
a0f0057303393f643a09d7db430b9fe1 MD4 (HMAC*) 32 kí tự
veUssx3jPkYkXgX729b7JA==Z7g= MD4 (Base64*) Loại này dạng base64 có 28 kí tự
3.MD5 có tới 5 dạng:

0cc175b9c0f1b6a831c399e269772661 MD5 32 kí tự

3673438f11d71c21a9b8b59232a3dd61 MD5 (HMAC) 32 dạng HMAC 32 kí tự

DMF1ucDxtqgxw5niaXcmYQ==Z7g= MD5 (Base64) 28 Kí tự

$1$$Ij31LCAysPM23KuPlm1wA/ MD5 (Unix) 26 kí tự

$apr1$$ny0TwGBt5/BPT4.mbWBKk. MD5 (APR) 29 kí tự.
4.MSCash
9bea8ee5c345f595cd9f9b37a1a2a887 MSCash 32 kí tự
86f7e437faa5a7fce15d1ddcb9eaeaea377667b8
5.SHA-1 có 2 loại:
7f984109f39759f3f41dba04f5183741e36f1445 Sha-1 (HMAC) 40 kí tự
hvfkN/qlp/zhXR3cuerq6jd2Z7g= Sha-1 (Base64) 28 kí tự

Share this with your friends
Loading...